Từ điển Việt Anh online

đặc sản tiếng Anh là gì?

đặc sản nghĩa tiếng Anh


[đặc sản]
 speciality
 Các đặc sản trong vùng
 Local specialities
 Cửa hàng đặc sản
 Speciality shop
 special food

speciality


US UK

[,spe∫i'æləti]
 Cách viết khác:
 specialty
['spe∫əlti]
danh từ
 nét đặc biệt; đặc tính; đặc trưng
 chuyên ngành; chuyên môn
 his speciality is business administration
 chuyên ngành của anh ấy là quản trị kinh doanh
 her speciality is barbecued steaks
 cô ấy chuyên về món thịt nướng
 đặc sản, món ăn đặc biệt (của một nhà hàng..); sản phẩm đặc biệt, dịch vụ đặc biệt (của một công ty..)
 wood carvings are a speciality of this village
 đồ khắc gỗ là một đặc sản của làng này
 home-made ice-cream is one of our specialities
 kem nhà làm lấy là một trong những đặc sản của chúng tôi