Từ điển Việt Anh online

ai tiếng Anh là gì?

ai nghĩa tiếng Anh


[ai]
 who; whom
 Ai đó?
 Who is there?
 Ông là ai?
 Who are you?
 Tôi muốn biết ai đã đưa ra lời gợi ý vô lý ấy.
 I want to know who has dropped that absurd hint
 Sách này viết cho ai xem?
 For whom was the book written?
 xem người nào
 Ai uống trà nữa không?
 Anybody for more tea?
 Có ai trong nhà không?
 (Is) anybody home?
 Ai hỏi tôi thì nói tôi đi công việc
 If somebody/anybody asks for me, say I've gone on business
 Nói chuyện với ai qua điện thoại
 To speak to somebody on/over the phone
 everyone/everybody
 Ai cũng phải tham gia phong trào
 Everybody must take part in the movement
 Ai có thân người nấy lo
 Every man for himself and the devil take the hindmost

who


US UK

[hu:]
đại từ nghi vấn
 ai; người nào; kẻ nào
 Who is speaking?
 Ai đang nói đó?
 Who is the woman in the black hat?
 Người đàn bà đội mũ đen là ai vậy?
 Who are the men in the white coats?
 Những người đàn ông mặc áo choàng trắng là ai vậy?
 I wonder who phoned this morning
 Tôi chẳng biết ai đã gọi điện thoại sáng nay
 Do you know who broke the window?
 Anh biết ai làm vỡ cửa sổ hay không?
 (thông tục) dùng làm bổ ngữ của một động từ hoặc giới từ
 Who did you see at church?
 Anh gặp ai ở nhà thờ?
 Who are you phoning?
 Anh gọi điện thoại cho ai vậy?
 Who shall I give it to?
 Tôi sẽ đưa cái đó cho ai?
 Who is the money for?
 Tiền dành cho ai đây?
 Who am I, are you, is he/she... to do something?
 Tôi... có quyền gì mà làm cái gì?
 Who are you to tell me I can't leave my bicycle here? It's not your house
 Anh là ai mà bảo tôi không được để xe đạp ở đây? Đây đâu phải nhà của anh
 (to know, learn...) who's who
 (dược biết về) tên, công việc, địa vị... của nhiều người; ai là ai
 You'll soon find out who's who in this department
 Rồi chẳng bao lâu nữa anh sẽ biết ai là ai trong khoa này
đại từ quan hệ
 trong mệnh đề xác định danh từ đứng trước
 The man/men who wanted to meet you
 Người/những người muốn gặp anh
 The people who called yesterday want to buy the house
 Những người gọi điện hôm qua muốn mua ngôi nhà
 trong mệnh đề không xác định danh từ đứng trước
 My wife, who is out at the moment, will phone you when she gets back
 Vợ tôi, lúc này không có nhà, sẽ gọi điện thoại cho anh khi cô ấy trở về
 Mr Smith, who has a lot of teaching experience, will join us in the spring
 Ông Smith, người có rất nhiều kinh nghiệm giảng dạy, sẽ đến với chúng ta vào mùa xuân
 dùng làm bổ ngữ cho một động từ hoặc giới từ
 The couple (who) we met on holiday have sent us a card
 Cặp vợ chồng (mà) chúng ta gặp hồi đi nghỉ đã gửi thiếp cho chúng ta
 The boy (who) I spoke to a moment ago is the son of my employer
 Cậu bé (mà) tôi nói chuyện ban nãy là con của ông chủ tôi Mary,
 who we were talking about earlier, has just walked in Mary,
 người mà chúng tôi nhắc đến lúc nãy, vừa mới bước vào