Từ điển Việt Anh online

an ủi tiếng Anh là gì?

an ủi nghĩa tiếng Anh


[an ủi]
 to comfort; to console; to solace
 Không gì có thể an ủi anh ta khi đứa con trai duy nhất của anh ta thi hỏng
 Nothing can console him when his only son fails the examination
 Sự an ủi, niềm an ủi
 Consolation; solace; comfort
 An ủi ai
 To pour comfort into someone's heart
 Một chút an ủi
 A grain of comfort
 Những lời an ủi
 Words of comfort
 Họ tìm nguồn an ủi ở người mẹ mến yêu
 They seek solace from their beloved mother
 Nàng là nguồn an ủi cuối cùng của tôi
 She is my last solace
 Giải an ủi
 Consolation prize
 Một bức thư an ủi
 A consolatory letter

comfort


US UK

['kʌmfət]
danh từ
 sự an ủi; người an ủi; nguồn an ủi
 a few words of comfort
 vài lời an ủi
 to be a comfort to someone
 là nguồn an ủi của ai
 cold comfort
 lời an ủi nhạt nhẽo
 the news brought comfort to all of us
 tin tức là nguồn an ủi cho tất cả chúng ta
 sự an nhàn; sự sung túc
 to live in comfort
 sống an nhàn sung túc
 they did everything for our comfort
 họ làm tất cả vì sự sung túc của chúng ta
 (số nhiều) tiện nghi
 the comforts of life
 những tiện nghi của cuộc sống
 the hotel has all modern comforts/every modern comfort
 khách sạn có đủ mọi tiện nghi hiện đại
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt
 creature comforts
 đồ ăn ngon, quần áo đẹp...
 (quân sự) những thứ lặt vặt cần dùng hằng ngày (cho cá nhân (như) thuốc lá...)
ngoại động từ
 dỗ dành; an ủi
 to comfort a child
 dỗ dành an ủi đứa trẻ