Từ điển Việt Anh online

an táng tiếng Anh là gì?

an táng nghĩa tiếng Anh


[an táng]
 to bury; to inter; to lay to rest
 An táng một cựu chiến binh bên cạnh những người bạn chiến đấu của ông ta
 To lay a war veteran to rest beside his companions-in-arms
 Lễ an táng
 Burial service; burial ceremony
 Dự lễ an táng người nào
 To attend someone's burial service
 Được an táng đúng nghi thức
 Buried with full honours/with due ceremony

bury


US UK

['beri]
ngoại động từ
 chôn, chôn cất; mai táng
 to be buried alive
 bị chôn sống
 chôn vùi, che đi, phủ đi, giấu đi
 to be buried under snow
 bị chôn vùi dưới tuyết
 to bury one's hands in one's pockets
 đút tay vào túi
 quên đi
 to bury the hatchet
 giảng hoà, làm lành
 to bury oneself in the country
 ở ẩn dật nơi thôn dã
 to bury oneself in one's books
 vùi đầu vào sách vở
 to be buried in thoughts (in memories of the past)
 mãi mê với ý nghĩ (với những kỷ niệm xa xưa))
 to have buried a relative
 đã mất một người thân