Từ điển Việt Anh online

an trí tiếng Anh là gì?

an trí nghĩa tiếng Anh


[an trí]
 to exile; to deport
 Sau cuộc khởi nghĩa bất thành của giới sĩ phu yêu nước, thực dân Pháp đưa nhiều nhà cách mạng Việt Nam đi an trí ởchâu Phi
 After the patriotic literati's unsuccessful insurrection, the French colonialism exiled many Vietnamese revolutionaries in Africa

exile


US UK

['eksail]
danh từ
 tình trạng bị đuổi ra khỏi nhà hoặc quê hương của mình (nhất là vì bị trừng phạt hoặc vì lý do (chính trị)); sự đày ải; sự lưu đày
 to be/live in exile
 ở/sống trong cảnh đày ải
 to go/be sent into exile
 đi/bị đi đày
 cảnh tha hương; cảnh sống lưu vong
 after an exile of ten years, her uncle returned to Britain
 sau mười năm xa quê hương, ông bác của cô ta lại về nước Anh
 người sống xa quê hương (tự nguyện hoặc bắt buộc)
 a tax exile
 người ly hương vì thuế má (chuyển sang sống ở một nước khác có mức thuế thu nhập thấp hơn)
 there were many French exiles in England after the Revolution
 không ít người Pháp lưu vong ở Anh sau Cách mạng
ngoại động từ
 đày ải (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
 exiled for life
 bị đày vĩnh viễn
 he was exiled from his country because of his part in the coup d'état
 ông ta bị trục xuất ra khỏi đất nước vì có tham gia cuộc đảo chính