Từ điển Việt Anh online

bài học tiếng Anh là gì?

bài học nghĩa tiếng Anh


[bài học]
 lesson; task
 Ta sẽ dạy cho chúng một bài học!
 I'm going to teach them a lesson!
 Rút ra một bài học từ điều gì
 To draw the moral from something; To learn a lesson from something
 Bài học đầu tiên trong việc lái xe là cách khởi động xe
 The first lesson in driving is how to start the car
 Những bài học lớn của Cách mạng tháng mười Nga
 The Russian October Revolution's great lessons
 Lòng hiếu thảo của ông ta là một bài học vô giá cho tất cả chúng ta
 His filial piety is an inestimable lesson to us all

lesson


US UK

['lesn]
danh từ
 bài học
 to learn one's lesson by heart
 học thuộc lòng bài học
 lời dạy bảo, lời khuyên
 never forget the lesson of Lenin
 không bao giờ được quên những lời dạy bảo của Lê-nin
 lời quở trách; sự trừng phạt, sự cảnh cáo
 to read someone a lesson
 quở trách người nào
 to give lessons in
 dạy (môn gì)
 to take lessons in
 học (môn gì)
 to learn one's lesson
 xem learn
ngoại động từ
 quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dạy, ra bài cho (ai)