Từ điển Việt Anh online

bài ngoại tiếng Anh là gì?

bài ngoại nghĩa tiếng Anh


[bài ngoại]
 xenophobic
 Chính sách bài ngoại
 Xenophobic policy
 Chủ nghĩa yêu nước thái quá có thể dẫn đến tính bài ngoại
 Excessive patriotism can lead to xenophobia
 Chống xâm lược nhưng không bài ngoại
 To resist foreign aggression without being xenophobic; to oppose foreign aggression but not foreigners

xenophobic


US UK

[,zenə'foubik]
tính từ
 ghét người nước ngoài, bài ngoại