Từ điển Việt Anh online

bàn bạc tiếng Anh là gì?

bàn bạc nghĩa tiếng Anh


[bàn bạc]
 to discuss; to deliberate; to consult/confer with somebody; to exchange views
 Chúng ta nên bàn bạc kỹ xem phải hành động như thế nào
 We should deliberate what action to take
 Cần phải bàn bạc với các đối tác trước khi ký hợp đồng
 It is advisable to consult with one's partners before signing the contract
 Bàn bạc tập thể
 To hold public discussions

discuss


US UK

[dis'kʌs]
ngoại động từ
 (to discuss something with somebody) thảo luận; bàn cãi; tranh luận
 He was still discussing the game (with his colleagues) when I got there
 Tôi đến đó khi anh ta đang tranh luận (với bạn đồng nghiệp) về trận đấu
 We discussed when to go/when we should go
 Chúng tôi bàn nhau khi nào thì đi
 They discussed selling the house
 Họ bàn nhau bán ngôi nhà
 We're here to discuss his joining the club
 chúng tôi đến đây bàn việc anh ta gia nhập câu lạc bộ