Từ điển Việt Anh online

bàn tán tiếng Anh là gì?

bàn tán nghĩa tiếng Anh


[bàn tán]
động từ
 to discuss in a widespread and inconclusive way; debate,
 dư luận bàn tán nhiều về việc ấy
 there have been widespread and inconclusive discussions about that matter
 những tiếng xì xào bàn tán
 whispers and comments
 chatter, jabber

động từ


US UK