Từ điển Việt Anh online

bàn tay tiếng Anh là gì?

bàn tay nghĩa tiếng Anh


[bàn tay]
 hand
 Hắn thích đút hai bàn tay vào túi
 He likes to have his hands in his pocket
 Có bàn tay địch nhúng vào
 There is the enemy's hand in it
 Lạnh đến nỗi hai bàn tay tôi mất hết cảm giác
 The cold made me lose all sensation in my hands

hand


US UK

[hænd]
danh từ
 bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
 to take/lead somebody by the hand
 cầm tay ai/nắm tay dắt ai
 to have one's hand in one's pocket
 đút tay vào túi
 hand in hand
 tay nắm tay; gắn bó với nhau
 war and suffering go hand in hand
 chiến tranh và đau khổ luôn đi liền với nhau
 to shake somebody's hand; to shake hands with somebody; to shake somebody by the hand
 nắm tay ai và lắc lên lắc xuống như một cử chỉ chào hỏi hoặc thể hiện sự đồng ý...; bắt tay
 hands off!
 bỏ tay ra!; không được đụng vào; không được can thiệp vào!
 hands off my sandwiches!
 không được đụng vào bánh xănguych của tao!
 hands up!
 giơ tay lên (đầu hàng hoặc biểu quyết...)
 quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát
 I still have some money in hand
 tôi còn một ít tiền trong tay
 cash in hand
 tiền mặt có trong tay; tiền mặt đang có sẵn
 I've an empty house on my hands
 tôi có trong tay một cái nhà đang bỏ trống
 to have the situation well in hand
 nắm chắc được tình hình
 the affair is no longer in my hands
 việc đó không còn nằm trong tay tôi nữa
 put the matter in the hands of a solicitor
 hãy giao việc này cho một luật sư
 to change hands
 sang tay người khác; thay tay đổi chủ (vật)
 to fall into the hands of
 rơi vào tay (ai)
 sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia
 to have (bear) a hand in something
 có tham gia vào việc gì, có nhúng tay vào việc gì
 sự hứa hôn
 to give one's hand to
 hứa hôn với, bằng lòng lấy (ai)
 (số nhiều) công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...); thuỷ thủ
 all hands on deck!
 toàn thể thuỷ thủ lên boong!
 người làm (một việc gì), một tay
 a good hand at fencing
 một tay đấu kiếm giỏi
 nguồn
 to hear the information from a good hand
 nghe tin tức từ một nguồn đáng tin cậy
 to hear the news at first hand/at second hand
 nghe tin trực tiếp (không qua một nguồn nào khác) /gián tiếp (nghe đồn hoặc nghe kể lại)
 sự khéo léo, sự khéo tay
 to have a hand at pastry
 khéo làm bánh ngọt, làm bánh ngọt khéo tay
 chữ viết tay; chữ ký
 to write a good hand
 viết tốt, viết đẹp
 a very clear hand
 chữ viết rất rõ
 under someone's hand and seal
 có chữ ký và đóng dấu của ai
 kim (đồng hồ)
 long hand
 kim dài (kim phút)
 short hand
 kim ngắn (kim giờ)
 nải (chuối)
 a hand of bananas
 nải chuối
 (một) buộc, (một) nắm
 a hand of tobacco leaves
 một nắm lá thuốc lá
 gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ)
 phía, bên, hướng
 on all hands
 tứ phía, khắp nơi; từ khắp nơi
 on the right hand
 ở phía tay phải
 on the one hand..., on the other hand...
 mặt này..., mặt khác...
 (đánh bài) xấp bài có trên tay; ván bài; chân đánh bài
 to take a hand at cards
 đánh một ván bài
 (từ lóng) tiếng vỗ tay hoan hô
 big hand
 tiếng vỗ tay vang lên
 at hand
 gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay
 sắp đến, sắp tới
 at somebody's hands
 ở tay ai, từ tay ai
 to receive something at somebody's hands
 nhận được cái gì từ tay ai
 all hands to the pump
 mọi người phải chung vai gánh vác
 a bird in the hand is worth two in the bush
 thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng
 to have sb's blood on one's hands
 chịu trách nhiệm về cái chết của ai
 by one's own fair hand
 do tự tay mình làm
 the dead hand of sth
 ảnh hưởng nặng nề của cái gì
 from hand to hand
 từ người này truyền sang người khác
 to win sb's hand
 làm cho ai hứa hẹn lấy mình
 to give one's hand on sth
 xiết chặt tay ai để biểu lộ sự đồng tình về điều gì
 to hold hands
 nắm tay nhau để biểu lộ sự trìu mến
 an iron hand in a velvet glove
 quả đấm sắt bọc nhung, sự cay nghiệt được che đậy một cách khéo léo
 to know sth like the back of one's hand
 biết rõ như trên lòng bàn tay của mình
 to lift one's hands against sb
 đe doạ hoặc tấn công ai
 to live from hand to mouth
 sống lần hồi, sống cầm hơi
 to make money hand over fist
 vớ bở, thu lợi kếch xù
 to overplay one's hands
 liều lỉnh quá trớn
 many hands make light work
 nhiều người chung sức chung lòng thì dễ thành công
 to play into sb's hand
 làm lợi cho đối thủ của mình
 to put one's hands into one's pocket
 sẵn sàng chi tiền
 to set one's hands to sth
 đặt bút ký kết cái gì
 to show one's hands
 tiết lộ ý định của mình
 to take one's courage in both hands
 lấy hết can đảm
 to take the law into one's own hands
 xem thường luật pháp
 to take one's life in one's hands
 có nguy cơ mất mạng
 to win hands down
 thắng lớn, thắng đậm
 to bear (give, lend) a hand to someone
 giúp đỡ ai một tay
 to be hand in glove with
 (xem) glove
 to bite the hand that feeds one
 (tục ngữ) ăn cháo đá bát
 to bring somebody/something up by hand
 nuôi (một người hoặc một con vật) bằng cách cho ăn từ một bình sữa; nuôi bộ
 with a high hand
 hống hách; kiêu căng, ngạo mạn
 to chuck one's hand in
 đầu hàng, hạ vũ khí, chịu thua (cuộc)
 a clean hand wants no washing
 (tục ngữ) vô tội thì chẳng việc gì mà phải thanh minh
 a clean hand
 (nghĩa bóng) sự trong trắng, sự vô tội
 to come to hand(s)
 đến tay đã nhận (thư từ...)
 to do a hand's turn
 làm một cố gắng nhỏ, trở bàn tay ((thường), phủ định)
 to fight for one's own hand
 chiến đấu vì lợi ích của bản thân
 to gain (get, have) the upper hand
 to have the better hand
 thắng thế, chiếm ưu thế
 to get something off one's hands
 gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì
 giũ trách nhiệm về một việc gì
 to have the whip hand of someone
 (xem) whip hand
 to give the glad hand to somebody
 (xem) glad
 hand over hand
 hand over fist
 tay này bắt tiếp lên tay kia như lúc leo dây
 (nghĩa bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh
 to hang heavily on one's hands
 kéo dài chậm chạp, trôi đi chậm chạp
 to have a free hand
 được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình
 to have a hand like a foot
 lóng ngóng, hậu đậu
 to have an open hand
 hào phóng, rộng rãi
 his hand is out
 anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập
 to have (hold, keep) in hand (well in hand)
 nắm chắc trong tay
 to have one's hands full
 bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi
 to have one's hands tied
 bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
 heavy hand
 bàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế
 a helping hand
 sự giúp đỡ
 to join hands
 (xem) join
 to keep a tigh hand on somebody
 khống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ
 to keep (have) one's hands in
 vẫn tập luyện đều
 to lay hands on
 đặt tay vào, để tay vào, sờ vào
 chiếm lấy, nắm lấy (cái gì)
 hành hung
 on one's hands
 trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng
 out of hand
 ngay lập tức, không chậm trễ
 không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng
 không nắm được, không kiểm soát được nữa
 don't put your hand between the bark and the tree
 đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
 to put one's hand to the plough
 (xem) plough
 to serve (wait on) somebody hand and foot
 tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai
 a show of hands
 sự giơ tay biểu quyết (bầu)
 to sit on one's hands
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt
 ngồi khoanh tay không làm gì
 to stop somebody's hand
 chặn tay ai lại (không cho làm gì)
 to take in hand
 nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng
 to take one's fate into one's hands
 tự mình nắm lấy vận mệnh của mình
 to throw up one's hand
 bỏ cuộc
 to hand
 đã nhận được, đã đến tay (thư)
 your letter to hand
 bức thư của ông mà chúng tôi đã nhận được (trong thư thương mại)
 to wash one's hands
 (xem) wash
ngoại động từ
 đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho
 to hand the plate round
 chuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòng
 to hand something over to someone
 chuyển (trao) cái gì cho ai
 to hand down (on) to posterity
 truyền cho hậu thế
 đưa tay đỡ
 to hand someone into (out of) the carriage
 (đưa tay) đỡ ai lên (ra khỏi) xe
 (hàng hải) cuộn (buồm) lại
 to hand in one's check
 (xem) check