Từ điển Việt Anh online

bày đặt tiếng Anh là gì?

bày đặt nghĩa tiếng Anh


[bày đặt]
động từ
 to create (unnecessary things); invent, make up, concoct, fabricate
 chỉ có một nhóm người mà cũng bày đặt ra chức này chức nọ
 there is a handful of people, but all kinds of unnecessary offices have been created for them

động từ


US UK