Từ điển Việt Anh online

bác bỏ tiếng Anh là gì?

bác bỏ nghĩa tiếng Anh


[bác bỏ]
 to reject

reject


US UK

['ri:dʒekt]
danh từ
 vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn
 export rejects
 những hàng xuất khẩu bị loại bỏ (hư hoặc không đạt yêu cầu)
 người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi
 rejects from an officers' training course
 những người bị loại ra khỏi lớp huấn luyện sĩ quan
[ri'dʒekt]
ngoại động từ
 không chấp thuận, loại bỏ, bác bỏ (ai/cái gì)
 to reject someone's demand
 bác bỏ yêu cầu của ai
 loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh)
 loại bỏ, vứt bỏ, thải ra (cái gì)
 reject over-ripe fruit
 loại bỏ những quả chín nẫu (khi làm mứt..)
 hắt hủi; cự tuyệt; không yêu thương (ai/cái gì) thích đáng
 the child was rejected by its parents
 đứa bé bị bố mẹ hắt hủi
 từ chối không tiếp (ai)
 mửa, nôn ra