Từ điển Việt Anh online

bác lãm tiếng Anh là gì?

bác lãm nghĩa tiếng Anh


[bác lãm]
 learned
 bác lãm cổ kim
 know the old and new, know everything

learned


US UK

['lə:nid]
tính từ
 có nhiều kiến thức nhờ học tập, nghiên cứu; có học thức; thông thái; uyên bác
 learned men
 những học giả
 he's very learned but rather absent-minded
 anh ta thông thái lắm, nhưng hơi đãng trí
 thuộc hoặc cho những người có học thức
 learned journals, societies, language
 những tạp chí, hội đoàn, ngôn ngữ cho người có học thức
 learned professions
 nghề đòi hỏi có học vấn (như) bác sĩ, luật sư...