Từ điển Việt Anh online

bác sĩ tiếng Anh là gì?

bác sĩ nghĩa tiếng Anh


[bác sĩ]
 doctor; physician
 Hãy mời bác sĩ đến ngay!
 Send for the doctor right now!
 Điện thoại mời bác sĩ đến
 To phone for a doctor
 Bác sĩ đang khám bệnh
 The doctor is with a patient; The doctor is seeing a patient
 Chào bác sĩ!
 Good morning, doctor!
 Bác sĩ này luôn ân cần với bệnh nhân
 This doctor always has a good bedside manner
 Ông ấy ra làm bác sĩ năm 1980
 He qualified (as a doctor) in 1980

doctor


US UK

['dɔktə]
danh từ
 bác sĩ y khoa
 You'd better see a doctor about your headache
 Anh nên đi bác sĩ khám về bệnh nhức đầu của anh
 tiến sĩ
 Doctor of Science, Philosophy, Letters
 Tiến sĩ khoa học, triết học, văn chương
 Doctor of Laws
 tiến sĩ luật khoa (LL D)
 (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu)
 bộ phận điều chỉnh (ở máy)
 ruồi già (để câu cá)
ngoại động từ
 chữa bệnh cho (ai); trị (bệnh)
 he is always doctoring himself
 hắn ta cứ uống thuốc suốt
 to doctor a cold
 trị bệnh cảm
 to doctor a child
 chữa bệnh cho một đứa bé
 thiến, hoạn (đối với súc vật)
 làm giả; giả mạo
 to doctor the evidence, the accounts, a report
 sửa bằng chứng, sổ sách kế toán, bản báo cáo (để đánh lừa)
 (to doctor something with something) thêm cái gì có hại vào đồ ăn thức uống
nội động từ
 làm bác sĩ y khoa