Từ điển Việt Anh online

bán đổ bán tháo tiếng Anh là gì?

bán đổ bán tháo nghĩa tiếng Anh


[bán đổ bán tháo]
 to sacrifice; to bargain away; to barter away

sacrifice


US UK

['sækrifais]
danh từ
 (sacrifice to somebody) sự cúng thần; sự tế lễ; vật hiến tế
 to kill a sheep as a sacrifice
 giết một con cừu làm vật tế thần
 the sacrifice of an ox to Jupiter
 sự hiến dâng một con bò đực lên thần Jupiter
 sự từ bỏ cái gì để đổi lấy thứ quan trọng hoặc có giá trị hơn; sự hy sinh; vật hy sinh
 getting rich isn't worth the sacrifice of your principles
 có giàu thì cũng chẳng xứng với việc từ bỏ các nguyên tắc của anh
 he became a top sportsman at some sacrifice to himself
 anh ấy trở thành vận động viên hàng đầu nhờ sự hy sinh phần nào đối với bản thân (kiên trì luyện tập, từ bỏ các thú vui riêng chẳng hạn)
 her parents made many sacrifices so that she could go to university
 bố mẹ cô ấy đã hy sinh nhiều để cho cô ấy được vào đại học
 to make sacrifices for the fatherland
 hy sinh vì tổ quốc
 the last (great) sacrifice
 sự tử trận (hy sinh) vì nước
 sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ
động từ
 (to sacrifice something to somebody) (to sacrifice to somebody) cúng; cúng tế
 to sacrifice a lamb to the gods
 hiến một con cừu non tế các thần
 to sacrifice to idols
 làm lễ cúng các tượng thần
 từ bỏ cái gì như một sự hy sinh; hy sinh
 she sacrificed her career to marry him
 cô ấy hy sinh sự nghiệp của mình để lấy anh ta làm chồng
 the car's designers have sacrificed comfort to economy
 các nhà thiết kế ô tô đã hy sinh sự tiện nghi để đổi lấy lợi ích kinh tế
 I'm not sacrificing my day off just to go shopping with Jane
 tôi sẽ không bỏ ra một ngày của mình chỉ để đi mua sắm với Jane
 to sacrifice one's whole life for the happiness of the people
 hy sinh tất cả cuộc đời mình cho hạnh phúc của nhân dân
 bán lỗ