Từ điển Việt Anh online

bán quân sự tiếng Anh là gì?

bán quân sự nghĩa tiếng Anh


[bán quân sự]
 paramilitary
 Ông ta đặt các đối thủ chính trị ra ngoài vòng pháp luật, giải tán quốc hội đương thời và tổ chức một lực lượng bán quân sự do đích thân ông ta điều khiển
 He declared his political rivals outlaws, dissolved the existing legislature and organized a paramilitary force under his personal control

paramilitary


US UK

[,pærə'militəri]
tính từ
 bán quân sự; nửa quân sự
 paramilitary activity
 hoạt động bán quân sự
 a paramilitary organization
 tổ chức nửa quân sự
danh từ
 người tham gia tổ chức bán quân sự