Từ điển Việt Anh online

bán rao tiếng Anh là gì?

bán rao nghĩa tiếng Anh


[bán rao]
 to peddle; to hawk
 Bán lạc rang rao
 To peddle roast ground-nuts
 ballyhoo
 Trò hề bán rao dân chủ của những kẻ độc tài khát máu
 The farcical ballyhoo of democracy of the bloodthirsty dictators

peddle


US UK

['pedl]
động từ
 bán rong; bán rao (đi từ nhà này sang nhà khác để bán hàng); làm nghề bán hàng rong
 to peddle one's wares
 bán hàng rong
 to be arrested for peddling illegal drugs
 bị bắt vì bán rong ma túy bất hợp pháp
 (to peddle something to somebody) (nghĩa bóng) đưa ra (ý kiến, chuyện thóc mách...) cho từng người; kháo chuyện; ngồi lê đôi mách
 to peddle malicious gossip
 kháo chuyện thóc mách có ác ý