Từ điển Việt Anh online

bánh tiếng Anh là gì?

bánh nghĩa tiếng Anh


[bánh]
 cake; pie; pastry
 Gói bánh
 To wrap cakes (in leaves...)
 viết tắt của bánh xe
 Xe tải 16 bánh
 A sixteen-wheeled lorry
 cake; brick
 Bánh xà phòng
 Cake of soap

cake


US UK

[keik]
danh từ
 bánh ngọt
 thức ăn đóng thành bánh
 fish cake
 cá đóng bánh
 miếng bánh
 cake of soap
 một bánh xà phòng
 cake of tobacco
 một bánh thuốc lá
 cakes and ale
 cuộc chè chén say sưa
 to go (sell) like hot cakes
 bán chạy như tôm tươi
 to have one's cake baked
 sống sung túc, sống phong lưu
 piece of cake
 (từ lóng) việc ngon ơ, việc dễ làm
 việc thú vị
 to take the cake
 chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người
 you cannot have your cake and eat it
 được cái nọ mất cái kia
động từ
 đóng thành bánh, đóng bánh
 that sort of coal cakes easily
 loại than ấy dễ đóng bánh
 trousers caked with mud
 quần đóng kết những bùn