Từ điển Việt Anh online

báo tin tiếng Anh là gì?

báo tin nghĩa tiếng Anh


[báo tin]
 to inform; to notify; to tell/announce the news to somebody; to break the news to somebody
 Chúng tôi vô cùng thương tiếc báo tin ông A đã từ trần
 We regret to inform you of the death of Mr A; It is with great sorrow that we have to inform you of the death of Mr A
 Jo báo tin cho tôi
 I heard the news from Jo
 Gọi điện thoại báo tin cho ai
 To phone somebody with a piece of news; To tell somebody a piece of news by phone

inform


US UK

[in'fɔ:m]
ngoại động từ
 (to inform somebody of / about something) cho ai biết về cái gì; nói cho ai biết
 to inform the casualty ward about a car accident
 báo cho phòng cấp cứu biết một vụ tai nạn xe hơi
 have you informed the police?
 anh đã báo cho cảnh sát chưa?
 he informed the police that some money was missing
 anh ta báo cho cảnh sát biết rằng có bị mất tiền
 keep me informed of /about what happens
 có chuyện gì xảy ra thì báo cho tôi biết
 to inform oneself of the facts
 tự mình tìm hiểu sự việc
 (to inform against / on somebody) đưa ra bằng chứng hoặc lời tố cáo ai (cho cảnh sát biết); khai báo
 one of the criminals informed against/on the rest of the gang
 một tên trong bọn tội phạm đã khai báo về những tên còn lại trong băng nhóm
 nêu những nét chủ yếu của cái gì; thấm nhuần
 the sense of justice which informs all her writings
 ý thức về công lý thấm nhuần tất cả các trước tác của bà ấy