Từ điển Việt Anh online

báo trước tiếng Anh là gì?

báo trước nghĩa tiếng Anh


[báo trước]
 to warn; to let know beforehand; to give notice
 Thay đổi mà không báo trước
 To change without previous/prior notice
 Lần sau có đến thì nhớ báo trước vài ngày!
 Give me a few days' notice next time you come up!
 Báo trước cho biết sẽ đình công
 To give strike notice
 Tôi đã báo trước cho họ hai ngày
 I did warn them two days in advance/beforehand
 Người ta báo trước cho tôi có năm phút thôi
 I was only warned five minutes beforehand; I only got five minutes' notice; I only received five minutes' warning
 Đến không báo trước
 To arrive unannounced/without warning
 to foretell; to portend
 Gió này báo trước có mưa
 This wind portends rain

warn


US UK

[wɔ:n]
ngoại động từ
 (to warn somebody of something) báo trước; cảnh báo
 To warn somebody of a danger
 Báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm
 'Beware of the dog', she warned
 'Coi chừng chó dữ', bà ta báo trước
 I tried to warn him, but he wouldn't listen
 Tôi cố báo trước cho nó, mà nó chẳng thèm nghe
 She has been warned of the danger of driving in weather like this
 Người ta đã báo trước cho bà ấy là lái xe trong thời tiết thế này nguy hiểm đến mức nào
 The police are warning (teamsters) of possible traffic jams
 Cảnh sát báo cho (giới tài xế xe tải) biết là có thể sẽ có những chỗ nghẽn đường
 (to warn somebody about / against somebody / something) (to warn somebody against doing something) dặn ai đề phòng ai/cái gì
 He warned us against pilferers
 Ông ấy dặn chúng tôi đề phòng bọn trộm vặt
 The police have warned shopkeepers about shoplifters
 Cảnh sát đã dặn các chủ tiệm đề phòng bọn trộm giả làm khách hàng
 The doctor warned us against waking her too soon
 Bác sĩ dặn chúng tôi đừng gọi bà ấy dậy sớm quá
 khuyên; căn dặn
 They were warned not to eat too much fat
 Người ta đã khuyên họ đừng ăn mỡ nhiều quá
 She warned me to drive carefully
 Bà ấy căn dặn tôi lái xe cẩn thận
 (to warn somebody off something / doing something) cảnh cáo
 I had been warned off visiting him while he was still unwell
 Người ta đã cảnh cáo tôi là không được thăm ông ấy khi ông ấy còn yếu