Từ điển Việt Anh online

bâng quơ tiếng Anh là gì?

bâng quơ nghĩa tiếng Anh


[bâng quơ]
 vague; aimless; impersonal; pointless
 Nói vài câu chuyện bâng quơ
 To say a few vague words for conversation's sake
 Trả lời bâng quơ
 To give a vague answer

vague


US UK

[veig]
tính từ
 mơ hồ, lờ mờ, mập mờ, không rõ ràng (cách hiểu, sự nhận thức)
 a vague answer, demand, rumour
 câu trả lời, đòi hỏi, tin đồn mơ hồ
 vague memories, hopes, fears
 những ký ức lờ mờ, hy vọng, nỗi sợ hãi mơ hồ
 the vague outline of a ship in the fog
 đường nét lờ mờ của một con tàu trong sương mù
 mang máng; không rành mạch, không chính xác, không rõ ràng
 a vague estimate of the cost
 một sự đánh giá không chính xác về chi phí
 to give a vague description of somebody's identity
 mô tả mang máng về nhân dạng của ai
 chưa hiểu rõ; chưa nắm vững
 I'm still vague about what you mean
 Tôi còn chưa rõ ý anh muốn gì
 lơ đãng (vẻ mặt, hành vi)
 a vague look
 một cái nhìn lơ đãng