Từ điển Việt Anh online

bây giờ tiếng Anh là gì?

bây giờ nghĩa tiếng Anh


[bây giờ]
 now; nowadays; for the time being
 Bây giờ là tám giờ
 It is eight now
 Bây giờ chúng tôi đang vào vùng địch
 We are now entering enemy territory
 Từ bây giờ cho đến tháng tám tới / năm sau
 Between now and next August/next year

now


US UK

[nau]
phó từ
 bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay
 just (even, but) now
 đúng lúc này; vừa mới xong, ngay vừa rồi
 ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức
 do it now!
 hãy làm cái đó ngay tức khắc!
 now or never
 ngay bây giờ hoặc không bao giờ hết
 lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện)
 he was now crossing the mountain
 lúc bấy giờ anh ta cũng đang vượt qua núi
 trong tình trạng đó, trong hoàn cảnh ấy, trong tình thế ấy
 nay, mà, vậy thì (ở đầu câu)
 now it was so dark that night
 mà đêm hôm đó trời tối lắm
 hả, hãy... mà, nào; thế nào, này, hử
 now listen to me!
 này hãy nghe tôi mà!
 come now!
 này!, này!
 now then, what are you doing?
 cậu đang làm gì thế hử?
 no nonsense now
 thôi đừng nói bậy nào!
 now..., now...
 khi thì..., khi thì.....
 they are now lazy , now hard-working
 lúc thì họ lười, lúc thì họ lại làm việc tích cực
 now and then/ now and again
 thỉnh thoảng
 now for sth/sb
 giờ thì đến lượt
 now for market information
 giờ thì đến thông tin về thị trường
liên từ
 bởi chưng, xét vì, vì rằng
 now (that) the weather is warmer, you can go out
 vì thời tiết đã ấm hơn, anh có thể ra đi