Từ điển Việt Anh online

bãi công tiếng Anh là gì?

bãi công nghĩa tiếng Anh


[bãi công]
 strike; industrial action
 Cuộc bãi công chính trị
 Political strike
 to strike; to go on strike; to take industrial action
 Bãi công đòi chủ tăng lương
 To strike for a pay rise

strike


US UK

[straik]
ngoại động từ struck; struck, stricken
 đánh, đập
 to strike one's hand on the table
 đập tay xuống bàn
 to strike a blow
 đánh một cú
 to strike hands
 (từ cổ,nghĩa cổ) bắt tay
 ship strikes rock
 tàu va phải đá
 tree struck by lightning
 cây bị sét đánh
 to be stricken with paralysis
 bị tê liệt
 đánh, điểm
 to strike sparks (fire, light) out of flint
 đánh đá lửa
 to strike a match
 đánh diêm
 clock strikes five
 đồng hồ điểm năm giờ
 đúc
 to strike coin
 đúc tiền
 giật (cá, khi câu)
 dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...)
 đánh, tấn công
 đập vào
 to strike the ears
 đập vào tai (âm thanh...)
 a beautiful sight struck my eyes
 một cảnh tượng đẹp đập vào mắt tôi
 the light struck the window
 ánh sáng rọi vào cửa sổ
 the idea suddenly struck me
 tôi chợt nảy ra ý nghĩ
 làm cho phải chú ý, gây ấn tượng
 what strikes me is his generosity
 điều làm tôi chú ý là tính hào phóng của anh ta
 how does it strike you?
 anh thấy vấn đề ấy thế nào?
 it strikes me as absolutely perfect
 tôi cho rằng điều đó tuyệt đối đúng
 thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình
 to be struck with amazement
 hết sức kinh ngạc
 to strike terror in someone's heart
 làm cho ai sợi chết khiếp
 đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến
 plant strikes its roots into the soil
 cây đâm rễ xuống đất
 to strike a track
 đi vào con đường mòn
 to strike the main road
 tới con đường chính
 gạt (thùng khi đong thóc...)
 xoá, bỏ, gạch đi
 to strike a name out
 xoá một tên đi
 to strike a word through
 gạch một từ đi
 hạ (cờ, buồm)
 bãi, đình (công)
 to strike work
 bãi công, đình công
 tính lấy (số trung bình)
 làm thăng bằng (cái cân)
 lấy (điệu bộ...)
 (sân khấu) dỡ và thu dọn (phông); tắt (đèn)
 dỡ (lều)
 to strike tents
 dỡ lều, nhổ trại
nội động từ
 đánh, nhằm đánh
 to strike at the ball
 nhắm đánh quả bóng
 gõ, đánh, điểm
 the hour has struck
 giờ đã điểm
 bật cháy, chiếu sáng
 light strikes upon something
 ánh sáng rọi vào một vật gì
 match will not strike
 diêm không cháy
 đớp mồi, cắn câu (cá)
 đâm rễ (cây)
 tấn công
 thấm qua
 cold strikes into marrow
 rét thấm vào tận xương tuỷ
 đi về phía, hướng về
 to strike across a field
 vượt qua một cánh đồng
 to strike to the right
 rẽ về tay phải
 hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng
 ship strikes
 tàu hạ cờ đầu hàng
 bãi công, đình công
 to strike at
 nhằm vào, đánh vào
 to strike at the root of something
 doạ triệt cái gì đến tận gốc
 to strike back
 đánh trả lại
 đi trở lại
 to strike down
 đánh ngã (đen & bóng)
 to strike off
 chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi
 to strike out
 xoá bỏ, gạch bỏ
 (+ at) đấm (ai); vung (tay chân khi bơi)
 lao vụt đi (người bơi...)
 nghĩ ra, đề ra (kế hoạch...)
 to strike out a line for oneself
 nghĩ ra được một đường lối độc đáo; to ra có óc sáng tạo
 to strike through
 xuyên qua, thấm qua
 to strike someone dumb
 (xem) dumb
 to strike home
 (xem) home
 to strike oil
 đào đúng mạch dầu
 làm ăn phát đạt
 to strike up an acquaintance
 làm quen (với ai)
 to strike up a tune
 cất tiếng hát, bắt đầu cử một bản nhạc
 to strike upon an idea
 nảy ra một ý kiến
 to strike it rich
 dò đúng mạch mỏ... có trữ lượng cao
 phất
 to strike in a talk with a suggestion
 xen vào câu chuyện bằng một lời gợi ý
 to strike while the iron is hot
 (xem) iron
 to strike something up
 (nói về một băng nhạc...) bắt đầu chơi (một bản nhạc)
 to strike up something (with somebody)
 bắt đầu (tình bạn, sự quen biết, cuộc đàm luận...)
 to strike up conversations with foreigners
 bắt chuyện với những người nước ngoài
danh từ
 cuộc đình công, cuộc bãi công
 to go on strike
 bãi công
 general strike
 cuộc tổng bãi công
 mẻ đúc
 sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ)
 sự phất
 sự xuất kích
 que gạt (dấu, thùng đong thóc)