Từ điển Việt Anh online

bê bết tiếng Anh là gì?

bê bết nghĩa tiếng Anh


[bê bết]
 smeared all over; splashed all over; covered with...
 Quần áo bê bết dầu mỡ
 Clothes smeared all over with oil and grease
 Người hắn bê bết máu
 He was covered with blood
 Lấm bê bết từ đầu đến chân
 To be splashed (with mud...) all over from head to foot
 at a standstill; stagnant
 Công việc bê bết vì không có người điều khiển
 The work is at a standstill for lack of leadership
 upside-down; in a mess

smeared all over


US UK