Từ điển Việt Anh online

bê trễ tiếng Anh là gì?

bê trễ nghĩa tiếng Anh


[bê trễ]
 to leave undone; to neglect
 Không một ai bê trễ việc sản xuất
 No one left his work undone
 Ham chơi để công việc bê trễ
 To neglect one's work out of love for play
 Học hành bê trễ
 To be behind in one's studies
 Bê trễ công việc
 To be behind in one's work/behindhand with one's work

leave undone


US UK