Từ điển Việt Anh online

bêu tiếng Anh là gì?

bêu nghĩa tiếng Anh


[bêu]
động từ.
 to display, to expose to shame
 bọn xâm lược dã man giết người, rồi bêu đầu giữa chợ
 the barbarous aggressors killed people, then displayed their heads at the market place
 nó bêu anh ta trước hội nghị
 he exposed him to shame at the conference
 phê bình công khai đâu có phải là bêu xấu
 public criticism does not mean exposure to shame
 đứa con hư bêu xấu bố mẹ
 the bad child was a shame to his parents
 for show; put up for show
tính từ
 shameful, disgraceful
 thiên hạ biết chuyện đó thì thật là bêu quá
 it would be shameful indeed if they knew that
 rõ bêu cái mặt!
 shame on you!

động từ.


US UK