Từ điển Việt Anh online

bình đẳng tiếng Anh là gì?

bình đẳng nghĩa tiếng Anh


[bình đẳng]
 on the same level; equal; equalitarian
 Đối xử bình đẳng với ai
 To treat somebody on equal terms; to treat somebody as an equal
 Bình đẳng với ai
 To be on equal terms with somebody; to be on an equal footing with somebody; to be on the same footing as somebody
 Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng; dân tộc nào cũng có quyền hưởng tự do và hạnh phúc
 All peoples in the world are born equal, enjoy the right to freedom and happiness
 Sự bình đẳng về cơ hội / lợi tức
 Equality of opportunity/income
 Sự bình đẳng về địa vị
 Parity/equality of status
 Tôn trọng sự bình đẳng về chủ quyền của tất cả các quốc gia
 To respect the sovereign equality of all nations
 Một xã hội bình đẳng và phi giai cấp
 A classless and equalitarian society

on the same level


US UK