Từ điển Việt Anh online

bình ổn tiếng Anh là gì?

bình ổn nghĩa tiếng Anh


[bình ổn]
 to stabilize
 Bình ổn vật giá
 To stabilize prices

stabilize


US UK

['steibilalz]
 Cách viết khác:
 stabilise
['steibilalz]
ngoại động từ
 làm ổn định; trở nên ổn định
 government measures to stabilize prices
 những biện pháp ổn định giá cả của chính phủ
 lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)