Từ điển Việt Anh online

bình dã tiếng Anh là gì?

bình dã nghĩa tiếng Anh


[bình dã]
 appraise; fair price

appraise


US UK

[ə'preiz]
ngoại động từ
 đánh giá hoặc xác định phẩm chất của ai/cái gì
 to appraise a student's work
 đánh giá công việc của một sinh viên
 an appraising glance
 cái liếc nhìn đánh giá
 it isn't advisable to appraise a man by his success and unsuccess
 không nên đánh giá một con người qua sự thành công và thất bại của anh ta, đừng đem thành bại luận anh hùng