Từ điển Việt Anh online

bình phục tiếng Anh là gì?

bình phục nghĩa tiếng Anh


[bình phục]
 to be well again; to regain/recover one's health; to recuperate
 Đang dần dần bình phục
 To be on the road/way to recovery
 Người ốm đã bình phục
 The sick person has regained health; The sick person has recovered
 Sức khoẻ chưa bình phục
 Not to have recovered from illness
 Chúc anh chóng bình phục!
 With best wishes for a speedy recovery!

be well again


US UK