Từ điển Việt Anh online

bình thường tiếng Anh là gì?

bình thường nghĩa tiếng Anh


[bình thường]
 ordinary; usual; normal
 Những người bình thường nhưng lại vĩ đại
 Ordinary but great people
 Thời tiết năm nay bình thường
 This year, the weather is just normal
 Bình thường anh nặng bao nhiêu kí?
 What's your normal weight?
 Người ốm đã đi lại bình thường
 The sick person is up and about as usual
 Giàu / to hơn bình thường
 Richer/bigger than normal
 Hôm nay tôi thấy anh không bình thường như mọi ngày. Có chuyện gì không ổn vậy?
 You are not yourself today. What's wrong with you?; You are not your normal/usual self today. What's wrong with you?
 usually; normally; in/under normal circumstances
 Bình thường anh ấy vẫn dậy sớm
 He usually gets up early
 average
 Một người Pháp / khán giả / độc giả bình thường
 An average Frenchman/spectator/reader
 xem xoàng
 Sức học nó bình thường
 His performance at school is indifferent

ordinary


US UK

['ɔ:rdənri]
tính từ
 thường; thông thường; bình thường
 an ordinary sort of day
 một ngày thuộc loại bình thường
 in the ordinary course of events
 trong tiến trình bình thường của tình hình
 ordinary people like you and me
 những con người bình thường như anh và tôi
 we were dressed up for the party, but she was still in her ordinary clothes
 chúng tôi thì đã ăn mặc chỉnh tề đi dự liên hoan, nhưng cô ta vẫn còn mặc bộ quần áo thường
 in the ordinary way
 theo cách thông thường
danh từ
 điều thông thường, điều bình thường
 out of the ordinary
 không bình thường; khác thường
 cơm bữa (ở quán ăn)
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
 xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
 the Ordinary chủ giáo, giám mục
 sách lễ
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù