Từ điển Việt Anh online

bít tiếng Anh là gì?

bít nghĩa tiếng Anh


[bít]
 to stop; to block; to seal; to obstruct
 Nhét giấy bít khe hở
 To stop a gap with bits of paper
 Cây đổ làm bít lối đi
 A fallen tree blocked the way
 (tin học) bit
 Ký tự tám bít
 Eight-bit character

stop


US UK

[stɔp]
danh từ
 sự ngừng lại, sự dừng, sự đỗ lại; tình trạng bị ngừng lại
 to put a stop to something
 ngừng việc gì
 to come to a stop
 dừng lại
 sự ở lại, sự lưu lại
 ga, bến, chỗ đỗ (xe khách...)
 dấu chấm câu (nhất là dấu chấm hết) (.)
 full stop
 chấm hết
 everything comes to a full stop
 mọi việc thế là hết
 (âm nhạc) dãy ống trong đàn ống tạo ra những âm cùng một âm sắc; nút, cần bấm, phím điều khiển các ống đó
 (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); nắp hơi, cần bấm
 thiết bị điều chỉnh độ mở cho ánh sáng lọt vào thấu kính (trong máy ảnh)
 cái chặn (để điều chỉnh, làm cho ngừng hoạt động) (nhất là trong từ ghép)
 the door was held open by a doorstop
 cánh cửa được giữ mở ngỏ bằng một cái chặn cửa
 điệu nói
 to put on (pull out) the pathetic stop
 lấy điệu nói thông thiết
 (vật lý) cái chắn sáng
 (ngôn ngữ học) âm tắc
 (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc)
 (như) stop-order
ngoại động từ
 ngừng, nghỉ, thôi
 to stop doing something
 ngừng lại việc gì; thôi làm việc gì
 stop your complaints
 thôi đừng phàn nàn nữa
 chặn, ngăn chặn
 to stop ball
 chặn bóng
 to stop blow
 chặn một cú đánh
 stop thief!
 bắt thằng ăn trộm!
 to stop progress
 ngăn cản bước tiến
 thick walls stop sound
 tường dày cản âm
 to stop somebody from doing something
 ngăn cản không cho ai làm việc gì
 I shall stop that nonsense
 tôi sẽ chặn ngay điều vô lý đó
 cắt, cúp, treo giò
 to stop water
 cắt nước
 to stop wages
 cúp lương
 to stop holidays
 treo giò ngày nghỉ
 to stop payment
 tuyên bố không trả được nợ; vỡ nợ
 bịt lại, nút lại, hàn
 to stop a leak
 bịt lỗ gò
 to stop one's ears
 bị lỗ tai; (bóng) không chịu nghe
 to stop a wound
 làm cầm máu một vết thương
 to stop a tooth
 hàn một cái răng
 chấm câu
 (âm nhạc) bấm (dây đàn)
 (hàng hải) buộc (dây) cho chặt
nội động từ
 ngừng lại, đứng lại
 the train stops
 xe lửa dừng lại
 he stopped in the middle of a sentence
 nó ngừng lại ở giữa câu
 my watch has stopped
 đồng hồ tôi đứng mất rồi, đồng hồ chết rồi
 (thông tục) lưu lại, ở lại
 to stop at home
 ở nhà
 to stop in Namdinh with friends
 lưu lại ở Nam định với các bạn
 to stop down
 (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng
 to stop off
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi)
 (kỹ thuật) đổ cát vào (phần khuôn không dùng)
 to stop out
 (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit
 to stop over
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) (như) stop off
 to stop blow with one's head
 (đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn
 to stop a bullet
 to stop one
 (từ lóng) bị ăn đạn
 to stop somebody's breath
 bóp cổ ai cho đến chết
 to stop somebody's mouth
 đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói)
 to stop the way
 ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ