Từ điển Việt Anh online

bó cẳng tiếng Anh là gì?

bó cẳng nghĩa tiếng Anh


[bó cẳng]
 to confine; tie; bind
 trời mưa bó cẳng ở nhà
 to be confined by rain to one's house

confine


US UK

[kən'fain]
ngoại động từ
 (to confine somebody / something in / to something) giam giữ; giam hãm; giam cầm
 to be confined to one's room
 bị giam hãm trong buồng (không được ra vì ốm...)
 to be confined to bed
 ốm liệt giừơng
 (to confine something / somebody to something) hạn chế hoặc giữ một người/vật trong những giới hạn nhất định
 to confine oneself to the subject
 tự giới hạn mình trong phạm vi vấn đề
 confine your criticism to matters you understand
 chỉ nên phê bình những gì mà anh hiểu thôi
nội động từ
 (từ hiếm,nghĩa hiếm) (to confine on / to / with something) tiếp giáp với, giáp giới với