Từ điển Việt Anh online

bó chiếu tiếng Anh là gì?

bó chiếu nghĩa tiếng Anh


[bó chiếu]
động từ
 to wind (corpse) in a mat (chỉ cảnh chết khổ cực quá)
 chết bó chiếu
 to be wound in a mat when dead
 wrapped up in a mat
 sống bán săng, chết bó chiếu
 none more bare, than the shoemaker's wife and the smith's mare; to starve in a cook's shop

động từ


US UK