Từ điển Việt Anh online

bóp chết tiếng Anh là gì?

bóp chết nghĩa tiếng Anh


[bóp chết]
 to quell; to crush; to strangle; to choke to death
 Sự đàn áp của bọn thực dân không bóp chết được phong trào cách mạng ở thuộc địa
 The colonialists' repression was unable to quell the revolutionary movement in the colonies

quell


US UK

[kwel]
ngoại động từ
 đàn áp, dập tắt, dẹp yên, chấm dứt (cuộc nổi loạn...)
 to quell the rebellion
 dập tắt cuộc nổi loạn
 to quell somebody's fears
 chấm dứt sự sợ hãi
 nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...)