Từ điển Việt Anh online

bôi bẩn tiếng Anh là gì?

bôi bẩn nghĩa tiếng Anh


[bôi bẩn]
 smear; blur

smear


US UK

[smiə]
danh từ
 đốm bẩn, vết bẩn
 sự xét nghiệm kính phết (mẫu của một chất phết lên bản kính để soi kính hiển vi)
 chất để bôi bẩn
 sự nói xấu, sự bôi nhọ; lời nói xấu
ngoại động từ
 làm bẩn; làm vấy bẩn, làm đốm bẩn; làm hoen ố
 làm mờ, làm tối (tranh vẽ... bằng cách xoá nó đi..)
 to smear the print with one's finger
 lấy ngón tay xoá mờ dấu vết
 bôi chất nhờn, bôi chất dính; quét (sơn) lên tường
 to smear oil on the machinery
 bôi dầu lên máy móc
 nói xấu, bôi nhọ
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại hoàn toàn, đánh gục hẳn; chặn đứng