Từ điển Việt Anh online

bùa mê tiếng Anh là gì?

bùa mê nghĩa tiếng Anh


[bùa mê]
 charm; philter; spell
 Bị bùa mê thuốc lú
 To be put under an evil spell

charm


US UK

[t∫ɑ:m]
danh từ
 sức mê hoặc
 bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma
 nhan sắc, sắc đẹp, duyên
 sức hấp dẫn, sức quyến rũ
 under a charm
 bị mê hoặc; bị bỏ bùa
ngoại động từ
 làm mê hoặc, dụ
 to charm a secret out of somebody
 dụ ai để bắt thổ lộ điều bí mật
 bỏ bùa, phù phép
 quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng
 to be charmed with ...
 bị cái gì quyến rũ; say mê cái gì
 I shall be charmed to see you again
 Tôi rất vui sướng được gặp lại ông
 to bear a charmed life
 sống dường như có phép màu phù hộ