Từ điển Việt Anh online

bùn tiếng Anh là gì?

bùn nghĩa tiếng Anh


[bùn]
 mud
 Làm cỏ sục bùn
 To weed and stir mud
 Lấy bùn ao làm phân
 To use mud from ponds as manure
 Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
 The sun is never worse for shining on a dunghill
 Bùn vấy đầy người anh ta
 He was covered in mud from head to foot

mud


US UK

[mʌd]
danh từ
 bùn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
 to fling mud at somebody
 ném bùn vào ai; (nghĩa bóng) nói xấu ai, bôi nhọ ai
 to stick in the mud
 bảo thủ; chậm tiến, lạc hậu
ngoại động từ
 vấy bùn, trát bùn lên
 làm đục, khuấy đục
nội động từ
 chui xuống bùn