Từ điển Việt Anh online

bút tiếng Anh là gì?

bút nghĩa tiếng Anh


[bút]
 pen; pencil
 Bút của tôi đâu rồi?
 Where's my pen?
 Sửa bằng bút đỏ
 To take a red pen to something
 Hết giờ thi rồi, các em đặt bút xuống đi!
 The exam is over, put your pens down!

pen


US UK

[pen]
danh từ
 bút, cây bút
 sự viết
 (nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong
 to live by one's pen
 sống bằng nghề cầm bút, sống bằng nghề viết văn
 nhà văn, tác giả
 the best pens of the day
 những nhà văn ưu tú nhất hiện nay
 bút lông chim (ngỗng)
 chỗ quây; bãi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...)
 a sheep-pen
 chỗ quây cừu
 trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti)
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (viết tắt) của penitentiary (trại cải tạo, nhà tù)
 (viết tắt) của Peninsula (bán đảo trên bản đồ)
 con thiên nga cái
 bến tàu ngầm
 a submarine pen
 (hàng hải) bến tàu ngầm ((thường) có mái che)
 the pen is mightier than the sword
 (tục ngữ) ngòi bút mạnh hơn gươm giáo
 put pen to paper
 (bắt đầu) viết cái gì (bức thư..)
 a slip of the pen
 như slip
ngoại động từ
 viết, sáng tác
 ((thường) + up, in) nhốt lại; nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây
 she penned a few words of thanks
 cô ta viết vài lời cám ơn