Từ điển Việt Anh online

băng bó tiếng Anh là gì?

băng bó nghĩa tiếng Anh


[băng bó]
 to dress; to bandage
 Băng bó cho người bị thương
 To dress the wounds of the wounded; to attend to the wounded
 Anh ta băng bó cùng mình
 He's all bandaged up

dress


US UK

[dres]
danh từ
 y phục phụ nữ (thân trên và váy liền một mảnh); áo đầm; áo váy
 she made all her own dresses
 cô ấy tự may lấy tất cả áo váy của mình
 quần áo (nhất là quần áo mặc bên ngoài)
 in full dress
 mặc lễ phục
 in evening dress
 mặc quần áo dạ hội (đàn bà); mặc lễ phục (đàn ông)
 casual/formal dress
 quần áo thường/quần áo trang trọng (nghi lễ)
 vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài
ngoại động từ
 mặc (quần áo...), ăn mặc
 to be dressed in black
 mặc đồ đen
 to be well dressed
 ăn mặc sang trọng
 băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương)
 (quân sự) sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng)
 sắm quần áo (cho một vở kịch)
 đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép...), mài nhẵn (mặt đá...)
 hồ (vải); thuộc (da)
 chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa)
 sửa (vườn), tỉa xén (cây)
 sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn)
 xới, làm (đất); bón phân (ruộng)
nội động từ
 mặc quần áo, ăn mặc
 to dress well
 ăn mặc sang trọng
 mặc lễ phục (dự dạ hội...)
 to dress for dinner
 mặc lễ phục để ăn cơm tối
 (quân sự) xếp thẳng hàng
 right dress!
 bên phải thẳng hàng!
 dress up!
 tiến lên thẳng hàng!
 dress back!
 lùi thẳng hàng!
 to dress down
 (thông tục) chỉnh, mắng mỏ; đánh đập
 đẽo, gọt, mài giũa
 to dress out
 diện ngất, "lên khung"
 to dress up
 diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh
 mặc quần áo hội nhảy giả trang
 to be dressed up to the nines (to the knocker)
 "lên khung", diện ngất
 mutton dressed as lamb
 lớn tuổi mà cứ ra vẻ như mình còn trẻ, cưa sừng làm nghé
 to be dressed to kill
 to be dressed like a dog's dinner
 diện thật bảnh