Từ điển Việt Anh online

băng nhóm tiếng Anh là gì?

băng nhóm nghĩa tiếng Anh


[băng nhóm]
 gang; ring
 Trùm băng nhóm
 Gang leader
 Cuộc thanh toán giữa các băng nhóm với nhau
 A gang fight
 Tống giam một băng nhóm chuyên trộm cắp ở các cửa hàng
 To imprison a gang of shoplifters
 Lập băng nhóm
 To gang up
 Một băng nhóm tội phạm
 A vice ring

gang


US UK

[gæη]
danh từ
 đoàn, tốp, toán, kíp
 a gang of workmen
 một kíp công nhân
 a gang of war prisoners
 một đoàn tù binh
 bọn, lũ
 a gang of thieves
 một bọn ăn trộm
 the whole gang
 cả bọn, cả lũ
 bộ (đồ nghề...)
 a gang of saws
 một bộ cưa
nội động từ
 họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ((cũng) to gang up)
ngoại động từ
 sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ