Từ điển Việt Anh online

bước nhảy vọt tiếng Anh là gì?

bước nhảy vọt nghĩa tiếng Anh


[bước nhảy vọt]
 leap; bound
 Tiến những bước nhảy vọt
 To advance by leaps and bounds.

leap


US UK

[li:p]
danh từ
 sự nhảy
 quãng cách nhảy qua
 (nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình
 leap in the dark
 một hành động liều lĩnh mạo hiểm
 by leaps and bounds
 rất nhanh
 her health is improving by leaps and bounds
 sức khoẻ cô ấy hồi phục rất nhanh
ngoại động từ leaped, leapt
 nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua
 to leap a wall
 nhảy qua một bức tường
 to leap a horse over a hedge
 bắt ngựa nhảy qua hàng rào
nội động từ
 nhảy lên; lao vào
 to leap for joy
 nhảy lên vì vui sướng
 to leap on the enemy
 lao vào kẻ thù
 (nghĩa bóng) nắm ngay lấy
 to leap at an opportunity
 nắm ngay lấy cơ hội
 look before you leap
 phải suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động; ăn có nhai, nói có nghĩ
 one's heart leaps into one's mouth
 sợ hết hồn, sợ chết khiếp
 to leap in the dark
 nhắm mắt đưa chân, nhắm mắt nhảy liều