Từ điển Việt Anh online

bước vào tiếng Anh là gì?

bước vào nghĩa tiếng Anh


[bước vào]
 to enter
 Bước vào một kỷ nguyên mới
 To enter a new era
 Nàng thơ thẩn bước vào quán cà phê
 She wandered into a café

enter


US UK

['entə]
động từ
 đi vào
 don't enter without knocking
 đừng vào mà không gõ cửa
 the train entered the tunnel
 xe lửa đi vào đường hầm
 where did the bullet enter the body?
 đạn vào người ở chỗ nào?
 ra sân khấu
 Hamlet enters
 Hamlet ra sân khấu
 trở thành thành viên của cái gì; gia nhập
 to enter a college/university
 vào học trường cao đẳng/đại học
 to enter the Army/Navy/Air Force
 gia nhập quân đội/hải quân/không quân
 ghi (tên, chi tiết...) vào sổ, máy tính; đăng ký; nhập
 to enter data in a computer
 nhập dữ liệu vào máy tính
 I haven't entered your name and occupation yet
 tôi chưa ghi tên và nghề nghiệp của bạn vào sổ
 all expenditure must be entered (up) in the account book
 tất cả phải được đưa vào sổ kế toán
 đưa ra xem xét
 to enter a plea of not guilty
 đưa ra lời biện hộ vô tội
 to enter the lists against somebody
 thách thức ai hoặc nhận lời thách thức của ai
 to enter into something
 bắt đầu giải quyết cái gì
 tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...)
 có khả năng nhận thức (ý nghĩ, tình cảm của ai)
 nằm trong (kế hoạch, sự tính toán)
 let's not enter into details at this stage
 ta chưa nên đi sâu vào chi tiết trong lúc này
 to enter into negotiations with a business firm
 bắt đầu thương lượng với một công ty kinh doanh
 to enter on (upon)
 bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...)
 (pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản)
 he entered on his inheritance when he was 21
 nó bắt đầu tiếp nhận di sản năm 21 tuổi
 to enter upon a new career
 bắt đầu một sự nghiệp mới
 to enter (somebody) for something
 ghi tên (của mình hoặc người khác) tham gia thi đấu...; đăng ký
 I've entered for the high jump
 tôi đã ghi tên vào môn nhảy cao
 the teacher entered him for the examination
 thầy giáo đã ghi tên cho cậu ấy dự thi