Từ điển Việt Anh online

bướu tiếng Anh là gì?

bướu nghĩa tiếng Anh


[bướu]
 hump; hunch
 Bướu lạc đà
 A camel's hump
 growth; tumour
 Bị bướu não
 To have a tumour on the brain; To have a brain tumour
 knob
 Cây gỗ nhiều mắt bướu
 A piece of timber full of knobs

hump


US UK

[hʌmp]
danh từ
 cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)
 gò, mô đất
 (nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách)
 over the hump
 vượt qua được lúc gay go
 (từ lóng) lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền
 to have the hump
 chán chường, buồn phiền
 to give sb the hump
 làm cho ai chán chường
ngoại động từ
 chất thành đống
 làm gù, khom thành gù
 vác cái gì trên vai
 to hump one's swag
 vác gói quần áo trên vai