Từ điển Việt Anh online

bạc màu tiếng Anh là gì?

bạc màu nghĩa tiếng Anh


[bạc màu]
 (nói về đất) impoverished, exhausted, overcropped
 Cải tạo đất bạc màu
 To improve exhausted soil
 faded; discoloured; washed-out
 Riđô bạc màu vì nắng
 Curtains faded by the sun

(nói về đất) impoverished, exhausted, overcropped


US UK