Từ điển Việt Anh online

bạch tiếng Anh là gì?

bạch nghĩa tiếng Anh


[bạch]
 white
 ngựa bạch
 an all-white horse
 hoa hồng bạch
 a white rose
 bạch diện thư sinh
 a new pupil
 with a thud, thuddingly
 ngã đánh bạch một cái
 to fall with a thud
 (dùng để nói với nhà sư) Oh, venerable bonze
động từ
 to set forth, state; give an account (of)
 ngã đánh bạch
 to fall with a plop

white


US UK

[wait]
tính từ
 trắng, bạch, bạc
 white hair
 tóc bạc
 tái mét, xanh nhợt, trắng bệch
 to turn (go) white
 tái đi, nhợt nhạt
 to bleed somebody white
 (nghĩa bóng) lấy sạch tiền của ai
 to be as white as a sheet
 xanh như tàu lá
 trong, không màu sắc (nước, không khí...)
 (nghĩa bóng) ngây thơ, trong trắng; tinh, sạch, sạch sẽ; (nghĩa bóng) vô tội
 to have white hands
 có tay sạch; (nghĩa bóng) vô tội; lương thiện
 (chính trị) (thuộc) phái quân chủ; phản cách mạng, phản động
 white elephant
 voi trắng
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật cồng kềnh đắt tiền mà không có ích gì lắm
 to show the white feather
 (xem) feather
 white light
 ánh sáng mặt trời
 (nghĩa bóng) nhận xét khách quan
 white war
 chiến tranh không đổ máu, chiến tranh kinh tế
 while witch
 thầy phù thuỷ chỉ làm điều thiện
danh từ
 màu trắng
 sắc tái, sự tái nhợt
 her face was a deadly white
 mặt cô ta tái nhợt di như thây ma
 vải trắng, quần áo trắng, đồ trắng
 to be dressed in white
 mặc đồ trắng
 lòng trắng (trứng); tròng trắng (mắt)
 the white of an egg
 lòng trắng trứng
 the white of the eye
 tròng trắng mắt
 bột trắng (mì, đại mạch...)
 người da trắng
 (y học) khí hư