Từ điển Việt Anh online

bạn tiếng Anh là gì?

bạn nghĩa tiếng Anh


[bạn]
 friend; fellow; comrade; chum; pal
 Bạn tốt khi hoạn nạn mới đúng là bạn
 A friend in need is a friend indeed
 Bạn thời niên thiếu
 Childhood friend
 Hắn không phải là bạn tôi
 He's no friend of mine
 Tôi có một người bạn là bác sĩ đang sống ở Pháp
 A doctor friend of mine lives in France
 you
 Bạn tên gì? Bạn mấy tuổi? Nhà bạn ở đâu? Bạn khoẻ không?
 What's your name? How old are you? Where do you live? How are you?
 Nếu vậy, bạn chỉ việc nhấn tổ hợp phím sau đây:
 If so, you simply press the following key combination:

friend


US UK

[frend]
danh từ
 người mà ta quen biết và yêu mến nhưng không phải họ hàng; người bạn; bạn
 we are all good friends
 chúng tôi là bạn tốt của nhau
 I've known her for years, but she was never a friend
 tôi quen cô ấy đã nhiều năm, nhưng cô ấy chưa bao giờ là bạn
 người ủng hộ, người giúp đỡ
 a friend of the arts/the poor
 người bạn của nghệ thuật/của những người nghèo
 a friend of justice/peace
 người ủng hộ công lý/hoà bình
 người cùng nhóm/đất nước; đồng minh
 at last, among friends, he was free to speak his mind
 cuối cùng, giữa bạn bè với nhau, anh ta thoải mái nói lên ý nghĩ của mình
 who goes there - friend or foe?
 ai đấy? - bạn hay thù?
 cái có ich, cái quen thuộc
 honesty has always been his best friend
 tính trung thực bao giờ cũng là người bạn tốt nhất của anh ta
 self-reliance is one's best friend
 dựa vào sức mình là điều tốt nhất
 (Friend) tín đồ Quây-cơ
 người được nói đến trước công chúng
 our friend from China will now tell us about her research
 người bạn của chúng ta từ Trung Quốc đến sẽ nói chuyện với chúng ta về công cuộc nghiên cứu của bà ấy
 Friends, it is with great pleasure that I introduce...
 Thưa các bạn, tôi rất vui mừng giới thiệu....
 my learned friend
 ông bạn thông thái của tôi (cách xưng hô của một luật sư với một luật sư khác ở toà án)
 my honourable friend
 ông bạn đáng kính của tôi (cách xưng hô của một nghị sĩ gọi một nghị sĩ khác tại Hạ viện Anh)
 to be/make friends with somebody
 là/trở thành bạn của ai
 they soon forgot their differences and were friends again
 chẳng bao lâu họ đã quên đi những mối bất hoà và lại là bạn của nhau
 a friend in need is a friend indeed
 bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn
ngoại động từ
 như befriend