Từ điển Việt Anh online

bản đúc tiếng Anh là gì?

bản đúc nghĩa tiếng Anh


[bản đúc]
 stereotype

stereotype


US UK

['steriətaip]
danh từ
 bản in đúc
 mẫu sẵn; mẫu rập khuôn
 He doesn't conform to the usual stereotype of the city businessman with a dark suit and rolled umbrella
 Ông ấy không rập theo khuôn mẫu thường thấy ở một thương gia thành thị mặc quần áo sẫm màu và có cái ô quấn lại
 a play full of stereotype characters
 một vở kịch toàn những nhân vật theo khuôn mẫu có sẵn
ngoại động từ
 in bằng bản in đúc
 lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá