Từ điển Việt Anh online

bản cáo trạng tiếng Anh là gì?

bản cáo trạng nghĩa tiếng Anh


[bản cáo trạng]
 indictment
 Uỷ viên công tố đọc bản cáo trạng
 The public prosecutor read the indictment
 Truyện Kiều là bản cáo trạng lên án chế độ cũ
 Kieu is an indictment of the old social system

indictment


US UK

[in'daitmənt]
danh từ
 (indictment against somebody) bản cáo trạng
 To bring in an indictment against somebody
 Đưa ra bản cáo trạng kết tội ai
 (indictment of somebody / something) lý do lên án ai/cái gì
 The rise in delinquency is an indictment of our society and its values
 Tình hình tội phạm gia tăng là một lý do để lên án xã hội chúng ta và các giá trị của nó