Từ điển Việt Anh online

bản in thử tiếng Anh là gì?

bản in thử nghĩa tiếng Anh


[bản in thử]
 slip; proof copy; draft printout
 Sửa bản in thử
 To read proofs; to proofread
 Người sửa bản in thử
 Proofreader

slip


US UK

[slip]
danh từ
 sự trượt chân
 a slip on a piece of banana-peel
 trượt vỏ chuối
 điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất
 slip of the tongue
 điều lỡ lời
 áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề
 dây xích chó
 bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu
 miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt
 cành ghép, mầm ghép; cành giâm
 nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung)
 (số nhiều) buồng sau sân khấu
 (số nhiều) quần xi líp
 cá bơn con
 bản in thử
 to give someone the slip
 trốn ai, lẩn trốn ai
 a slip of a boy
 một cậu bé mảnh khảnh
ngoại động từ
 thả
 to slip anchor
 thả neo
 đẻ non (súc vật)
 cow slips calf
 bò đẻ non
 đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn
 to slip something into one's pocket
 nhét nhanh cái gì vào túi
 to slip a pill into one's mouth
 đút gọn viên thuốc vào mồm
 thoát, tuột ra khỏi
 dog slips his collar
 chó sổng xích
 the point has slipped my attention
 tôi không chú ý đến điểm đó
 your name has slipped my momery
 tôi quên tên anh rồi
nội động từ
 trượt, tuột
 blanket slips off bed
 chăn tuột xuống đất
 trôi qua, chạy qua
 opportunity slipped
 dịp tốt trôi qua
 lẻn, lủi, lẩn, lỏn
 to slip out of the room
 lẻn ra khỏi phòng
 lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý)
 to slip now and then in grammar
 thỉnh thoảng mắc lỗi về ngữ pháp
 to slip along
 (từ lóng) đi nhanh, phóng vụt đi
 to slip aside
 tránh (đấu gươm)
 to slip away
 chuồn, lẩn, trốn
 trôi qua (thời gian)
 how time slips away!
 thời giờ thấm thoắt thoi đưa!
 to slip by
 trôi qua (thời gian) (như) to slip away
 to slip into
 lẻn vào
 (từ lóng) đấm thình thình
 (từ lóng) tố cáo
 to slip on
 mặc vội áo
 to slip off
 cởi vội áo, cởi tuột ra
 to slip out
 lẻn, lỏn, lẩn
 thoát, tuột ra khỏi
 kéo ra dễ dàng (ngăn kéo)
 to slip over
 nhìn qua loa, xem xét qua loa (một vấn đề...)
 to slip up
 (thông tục) lỡ lầm, mắc lỗi
 thất bại; gặp điều không may
 to slip a cog
 (thông tục) (như) to slip up
 to slip someone over on
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp ai
 to let slip the gogs of war
 (thơ ca) bắt đầu chiến tranh, gây cuộc binh đao

[slip]
saying & slang
 become lower, lose ground
 My grades slipped last semester. My average dropped from B to C.